GIỚI THIỆU KHÓA HỌC KỸ NĂNG SỐNG
Chia sẻ kiến thức về kỹ năng sống







Chơi Video
Thông tin liên hệ và thanh toán
1. Thông tin liên hệ
Visedu. cộng đồng giáo dục thông minh Việt Nam
SĐT: 0862.539.969 (Ms. Huyền) (8:00-19:00 thứ 2-thứ 7)
SĐT: 0928.686.885 (Ms. Hà)
Email: visedu.giaoducthongminh.vn@gmail.com
2. Tài khoản thanh toán
Số tài khoản : 19134998134010
Ngân hàng : Techcombank
Tên tài khoản: Công ty cổ phần công nghệ VDSmart
Nội dung chuyển khoản đăng kí hóa học theo mẫu: hoten_SĐT_email_goiSP
Ví dụ: “NguyenVanA 0862539969 nguyenvana@gmail.com K1C6”
(Giải thích: Anh Nguyễn Văn A + SĐT + email mua gói combo6 khối lớp 1)
CHƯƠNG TRÌNH KỸ NĂNG SỐNG CẤP TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ
| KHỐI 1 | ||
| STT | TÊN COMBO | TÊN BÀI HỌC |
| 1 | COMBO 1 (K1.C1) | Bài 1: Làm quen với kỹ năng sống |
| 2 | Bài 2: Kỹ năng giới thiệu bản thân | |
| 3 | Bài 3: Kỹ năng nói lời cảm ơn | |
| 4 | Bài 4: Kỹ năng nói lời xin lỗi | |
| 5 | Bài 5: Kỹ năng đề nghị giúp đỡ | |
| 6 | Bài 6: Kỹ năng giao tiếp qua điện thoại | |
| 7 | Bài 7: Kỹ năng khen chê | |
| 8 | Bài 8: Mình cùng chung sức | |
| 9 | COMBO 2 (K1.C2) | Bài 9: Hiểu về hòa bình |
| 10 | Bài 10: Cùng em hiểu về trách nhiệm | |
| 11 | Bài 11: Chăm sóc nếp nhà | |
| 12 | Bài 12: Trách nhiệm với thiên nhiên | |
| 13 | Bài 13: Trách nhiệm với con vật | |
| 14 | Bài 14: Bạn tốt của em | |
| 15 | Bài 15: Cùng vui chơi lành mạnh | |
| 16 | Bài 16: Lớp học của em | |
| 17 | COMBO 3 (K1.C3) | Bài 17: Chúng mình thật đáng yêu |
| 18 | Bài 18: Yêu thương và nhận ra giá trị của yêu thương | |
| 19 | Bài 19: Yêu thương là chia sẻ | |
| 20 | Bài 20: Yêu thương là quan tâm | |
| 21 | Bài 21: Lòng khoan dung | |
| 22 | Bài 22: Tha thứ cho bản thân | |
| 23 | Bài 23: Trung thực là nói đúng sự thật | |
| 24 | Bài 24: Trung thực là nói đúng sự thật 2 | |
| 25 | COMBO 4 (K1.C4) | Bài 25: Kỹ năng an toàn khi kẻ lạ đột nhập vào nhà ở nhà 1 mình |
| 26 | Bài 26: An toàn khi đi lạc | |
| 27 | Bài 27: Tiết kiệm điện | |
| 28 | Bài 28: Kỹ năng quản lý cảm xúc | |
| 29 | Bài 29: Kỹ năng tự phục vụ | |
| 30 | Bài 30: Đường em tới trường | |
| 31 | Bài 31: Thói quen đúng giờ | |
| 32 | COMBO 5 (K1.C5) | Bài 32: Kỹ năng ứng phó với bắt nạt |
| 33 | Bài 33: Kỹ năng phân loại rác thải | |
| 34 | Bài 34: Thói quen ngăn nắp trật tự | |
| 36 | Bài 36: Kỹ năng thoát hiểm khi gặp hỏa hoạn | |
| 37 | Bài 37: Em rèn luyện tính chuyên cần | |
| 38 | Bài 38: Giữ gìn đôi mắt sáng | |
| 39 | Bài 39: Tính kiên trì | |
| 40 | COMBO 6 (K1.C6) | Bài 40: Vượt qua nỗi sợ |
| 41 | Bài 41: Chăm sóc sức khỏe răng miệng | |
| 42 | Bài 42: Phòng tránh điện giật | |
| 43 | Bài 43: Sử dụng quà ăn vặt hợp lý | |
| 44 | Bài 44: Quan tâm đến người thân | |
| 45 | Bài 45: Lợi ích từ rau xanh | |
| 46 | Bài 46: Bỏ rác đúng nơi quy định | |
| 47 | Bài 47: Tránh xa điện nguy hiểm | |
| 48 | COMBO 7 (K1.C7) | Bài 48: Em xếp hàng, đợi lượt |
| 49 | Bài 49: Em rèn luyện kĩ năng đọc sách | |
| 50 | Bài 50: Nhận biết và phòng tránh những động vật nguy hiểm | |
| 51 | Bài 51: Bảo quản đồ dùng cá nhân | |
| 52 | Bài 52: Bảo quản đồ dùng gia đình | |
| 53 | Bài 53: Em với quy định nơi công cộng | |
| 54 | Bài 54: Em tiết kiệm tiền | |
| 55 | COMBO 8 (K1.C8) | Bài 55: Lịch sự khi đi siêu thị |
| 56 | Bài 56: Kỹ năng xử lý vết bầm tím | |
| 57 | Bài 57: Lịch sự khi mượn và trả đồ | |
| 58 | Bài 58: Trân trọng đồ dùng học tập | |
| 59 | Bài 59: Chăm sóc bản thân khi bị ốm | |
| 60 | Bài 60: Phòng tránh bị bỏng | |
| 61 | Bài 61: Sự tôn trọng | |
| 62 | Bài 62: Em tôn trọng mọi người | |
| 63 | COMBO 9 (K1.C9) | Bài 63: Em không nổi giận |
| 64 | Bài 64: Lạc quan là gì? | |
| 65 | Bài 65: Em sẽ làm gì khi gặp mưa giông? | |
| 66 | Bài 66: Em chú ý khi đi dã ngoại | |
| 67 | Bài 67: Lịch sự khi khách đến chơi nhà | |
| 68 | Bài 68: Nước rất đáng quý | |
| 69 | Bài 69: Kỹ năng tập trung | |
| 70 | Bài 70: An toàn khi đi biển | |
| KHỐI 2 | ||
| STT | TÊN COMBO | TÊN BÀI HỌC |
| 1 | COMBO 1 (K2.C1) | Bài 1:Nội quy lớp học |
| 2 | Bài 2:Ước mơ đi học | |
| 3 | Bài 3:Kỹ năng lắng nghe | |
| 4 | Bài 4:Kỹ năng ghi nhớ | |
| 5 | Bài 5:Kỹ năng hợp tác | |
| 6 | Bài 6:Quản lý thời gian | |
| 7 | Bài 7:Tết trung thu | |
| 8 | Bài 8:Tôn trọng | |
| 9 | COMBO 2 (K2.C2) | Bài 9:Đức tính tốt của em |
| 10 | Bài 10:Bạn cũng là người tuyệt vời | |
| 11 | Bài 11:Hạnh phúc | |
| 12 | Bài 12:Lời hay ý đẹp | |
| 13 | Bài 13:Trò chơi hạnh phúc | |
| 14 | Bài 14:Chiếc hộp hạnh phúc | |
| 15 | Bài 15:Bạn của em | |
| 16 | Bài 16:Kỹ năng đề nghị giúp dỡ lịch sự | |
| 17 | COMBO 3 (K2.C3) | Bài 17:Hiểu về trách nhiệm |
| 18 | Bài 18:Giải quyết mâu thuẫn tích cực | |
| 19 | Bài 19:Những mối quan hệ quanh em | |
| 20 | Bài 20:Tôn trọng quyền của người khác | |
| 21 | Bài 21:Lịch sự và biết cư xử | |
| 22 | Bài 22:Khuyến khích người khác | |
| 23 | Bài 23:Xây dựng và duy trì các mối quan hệ | |
| 24 | Bài 24:Tôn trọng điểm khác biệt | |
| 25 | COMBO 4 (K2.C4) | Bài 25:Phòng tránh bị bắt cóc |
| 26 | Bài 26:Kỹ năng xử lý khi đi lạc | |
| 27 | Bài 27:Kỹ năng xử lý các vết thương nhỏ | |
| 28 | Bài 28:Học cách tiết kiệm tiền | |
| 29 | Bài 29:Em học sống lạc quan | |
| 30 | Bài 30:Ứng phó khi gặp mưa giông | |
| 31 | Bài 31:Cảm thông với những hoàn cảnh khó khăn | |
| 32 | COMBO 5 (K2.C5) | Bài 32:Em rèn tính kiên trì |
| 33 | Bài 33:Nếp sống kỉ luật | |
| 34 | Bài 34:Kỹ năng ứng phó với bắt nạt | |
| 35 | Bài 35:Rèn luyện tính tự giác | |
| 36 | Bài 36:Tính tự chủ | |
| 37 | Bài 37:Kỹ năng xử lý bong gân | |
| 38 | Bài 38:Cư xử đúng nơi công cộng | |
| 39 | Bài 39:Tôn trọng lời hứa | |
| 40 | COMBO 6 (K2.C6) | Bài 40:Tác dụng của nụ cười |
| 41 | Bài 41:Phát hiện điểm mạnh của bản thân | |
| 42 | Bài 42:Tìm điểm yếu của bản thân | |
| 43 | Bài 43:Ngộ độc thực phẩm | |
| 44 | Bài 44:Trách nhiệm là thành viên trong nhóm | |
| 45 | Bài 45:Chăm sóc sức khỏe răng miệng | |
| 46 | Bài 46:Sử dụng thiết bị điện trong gia đình | |
| 47 | Bài 47:Phòng tránh bị điện giật | |
| 48 | COMBO 7 (K2.C7) | Bài 48:Xử lý khi gặp người bị điện giật |
| 49 | Bài 49:Em yêu thương chăm sóc người thân | |
| 50 | Bài 50:Em là người bạn tốt | |
| 51 | Bài 51:Giao tiếp ứng xử trong trường học | |
| 52 | Bài 52:Xử lý khi bị chảy máu cam | |
| 53 | Bài 53:Làm gì khi bị say xe | |
| 54 | Bài 54:Lựa chọn thực phẩm tốt cho sức khỏe | |
| 55 | COMBO 8 (K2.C8) | Bài 55:Cách bảo quản rau củ quả |
| 56 | Bài 56:Một số loại rau có tác dụng chữa bệnh | |
| 57 | Bài 57:Ghi nhớ số điện thoại khẩn cấp | |
| 58 | Bài 58:Những việc cần làm trước khi đi ngủ | |
| 59 | Bài 59:Em ngăn nắp trật tự | |
| 60 | Bài 60:Em sử dụng thời gian hiệu quả | |
| 61 | Bài 61:Em tự mua sắm đồ dùng học tập | |
| 62 | Bài 62:Em tránh xa nguy hiểm | |
| 63 | COMBO 9 (K2.C9) | Bài 63:Em biết bảo quản đồ dùng |
| 64 | Bài 64:Em nhận lỗi và biết sửa lỗi | |
| 65 | Bài 65:Em bảo vệ môi trường | |
| 66 | Bài 66:Em học cách phân loại rác thải | |
| 67 | Bài 67:Tái chế rác thải | |
| 68 | Bài 68:Bí mật của sự khen ngợi | |
| 69 | Bài 69:Quyền và nghĩa vụ của em | |
| 70 | Bài 70:Mùa hè an toàn | |
| 0 | ||
| KHỐI 3 | ||
| STT | TÊN COMBO | TÊN BÀI HỌC |
| 1 | COMBO 1 (K3.C1) | Bài 1:Kỹ năng sống là gì |
| 2 | Bài 2:Bày tỏ sự thông cảm | |
| 3 | Bài 3:Em tự tin mỗi ngày | |
| 4 | Bài 4:Giải quyết mâu thuẫn 1 cách tích cực | |
| 5 | Bài 5:Hợp tác vs người khác | |
| 6 | Bài 6:Kìm chế cơn tức giận | |
| 7 | Bài 7:Phòng tránh và xử lý tai nạn thương tích | |
| 8 | Bài 8:Tạm biệt những thói hư tật xấu | |
| 9 | COMBO 2 (K3.C2) | Bài 9:Kỹ năng tự nhận thức bản thân |
| 10 | Bài 10:Kỹ năng tiếp nhận lời khen, chê | |
| 11 | Bài 11:Trách nhiệm của em | |
| 12 | Bài 12:Sống có trách nhiệm | |
| 13 | Bài 13:Trách nhiệm với vật nuôi | |
| 14 | Bài 14:Em yêu môi trường | |
| 15 | Bài 15:Mình đang gặp nguy hiểm | |
| 16 | Bài 16:Quà tặng nụ cười | |
| 17 | COMBO 3 (K3.C3) | Bài 17:Sơ đồ tư duy |
| 18 | Bài 18:Giao tiếp lịch sự qua điện thoại | |
| 19 | Bài 19:Em vui Tết cổ truyền | |
| 20 | Bài 20:Mình cùng vui chơi an toàn | |
| 21 | Bài 21:Ứng xử nơi công cộng | |
| 22 | Bài 22:Đức tính trung thực | |
| 23 | Bài 23:Ở đây chỉ nói sự thật | |
| 24 | Bài 24:Một phút dũng cảm | |
| 25 | COMBO 4 (K3.C4) | Bài 25:Lời hứa của em |
| 26 | Bài 26:An toàn giao thông | |
| 27 | Bài 27:Kỹ năng xử lý khi hỏa hoạn | |
| 28 | Bài 28:Nhà tiêu dùng thông thái | |
| 29 | Bài 29:Giá trị đoàn kết | |
| 30 | Bài 30:Giá trị giản dị | |
| 31 | Bài 31:Rèn luyện thói quen tự học | |
| 32 | COMBO 5 (K3.C5) | Bài 32:Quan tâm, giúp đỡ bạn bè |
| 33 | Bài 33:Giá trị của hạnh phúc | |
| 34 | Bài 34:Em khiêm tốn | |
| 35 | Bài 35:Em học cách khen ngợi, động viên | |
| 36 | Bài 36:Giá trị của tôn trọng | |
| 37 | Bài 37:Kỹ năng ra quyết định | |
| 38 | Bài 38:Kỹ năng từ chối hiệu quả | |
| 39 | Bài 39:Làm việc nhóm hiệu quả | |
| 40 | COMBO 6 (K3.C6) | Bài 40:Xử lý khi bị say nắng |
| 41 | Bài 41:Những thói quen tốt cho sức khỏe | |
| 42 | Bài 42:Làm gì khi bị sốt | |
| 43 | Bài 43:Em sống lạc quan | |
| 44 | Bài 44:Khắc phục khó khăn để đạt mục tiêu | |
| 45 | Bài 45:Chăm sóc sức khỏe răng miệng | |
| 46 | Bài 46:Những thói quen tốt cho răng miệng | |
| 47 | Bài 47:Một số loại rau có tác dụng chữa bệnh | |
| 48 | COMBO 7 (K3.C7) | Bài 48:Xử lý vết bầm tím |
| 49 | Bài 49:Em tự giác | |
| 50 | Bài 50:Thói quen nền nếp | |
| 51 | Bài 51:Em với quy định nơi công cộng | |
| 52 | Bài 52:Em bảo quản đồ dùng cá nhân | |
| 53 | Bài 53:Vượt qua ngượng ngùng xấu hổ | |
| 54 | Bài 54:Giao tiếp tích cực | |
| 55 | COMBO 8 (K3.C8) | Bài 55:Kỹ năng nắm bắt thông tin |
| 56 | Bài 56:Gia đình hạnh phúc | |
| 57 | Bài 57:Phòng chống stress | |
| 58 | Bài 58:Em là người thân thiện | |
| 59 | Bài 59:Giải quyết vấn đề hiệu quả | |
| 60 | Bài 60:Lòng nhân ái | |
| 61 | Bài 61:Phòng tránh ngộ độc thực phẩm | |
| 62 | Bài 62:Xử lý ngộ độc thực phẩm | |
| 63 | COMBO 9 (K3.C9) | Bài 63:Em là thành viên nhóm |
| 64 | Bài 64:Khi em bị bắt nạt | |
| 65 | Bài 65:Em gặp người bị điện giật | |
| 66 | Bài 66:Cùng học cùng chơi | |
| 67 | Bài 67:Năng khiếu của em | |
| 68 | Bài 68:Rèn luyện tính kỉ luật | |
| 69 | Bài 69:Quý trọng thời gian | |
| 70 | Bài 70:Vượt khó trong học tập | |
| KHỐI 4 | ||
| STT | TÊN COMBO | TÊN BÀI HỌC |
| 1 | COMBO 1 (K4.C1) | Bài 1:Làm quen kỹ năng sống |
| 2 | Bài 2:Giới thiệu bản thân | |
| 3 | Bài 3:Giọng nói | |
| 4 | Bài 4:Phi ngôn từ tay | |
| 5 | Bài 5:Phi ngôn từ tổng hợp | |
| 6 | Bài 6:Cấu trúc bài thuyết trình_ mở bài | |
| 7 | Bài 7:Cấu trúc bài thuyết trình_ thân, kết | |
| 8 | Bài 8:Công cụ sáng tạo tổng hợp | |
| 9 | COMBO 2 (K4.C2) | Bài 9:Bạn bè cùng chia sẻ |
| 10 | Bài 10:Khởi tạo ý tưởng | |
| 11 | Bài 11:Phân công công việc | |
| 12 | Bài 12:Trợ giúp đồng đội | |
| 13 | Bài 13:Kỹ năng đề nghị giúp đỡ | |
| 14 | Bài 14:Kỹ năng khen chê lịch sự | |
| 15 | Bài 15:Trách nhiệm của em với thiên nhiên | |
| 17 | COMBO 3 (K4.C3) | Bài 17:Trí nhớ tuyệt đỉnh |
| 18 | Bài 18:Hợp tác trong học tập | |
| 19 | Bài 19:Em vui Tết Nguyên đán | |
| 20 | Bài 20:Phòng tránh bị ốm do thời tiết | |
| 21 | Bài 21:Kỹ năng tự nhận thức | |
| 22 | Bài 22:Tôi tự tin | |
| 23 | Bài 23:Tự khuyến khích bản thân | |
| 24 | Bài 24:Kỹ năng sống chủ động | |
| 25 | COMBO 4 (K4.C4) | Bài 25:Kỹ năng thể hiện sự cảm thông |
| 26 | Bài 26:Tôn trọng luật giao thông | |
| 27 | Bài 27:Trung thực trong học tập | |
| 28 | Bài 28:Vượt qua căng thẳng | |
| 29 | Bài 29:Giao lưu kết bạn | |
| 30 | Bài 30:Kỹ năng giúp đỡ người bị nạn | |
| 31 | Bài 31:Kỹ năng giao tiếp với người trên | |
| 32 | COMBO 5 (K4.C5) | Bài 32:Kỹ năng phòng tránh và xử lí thương tích |
| 33 | Bài 33:Tạo thói quen lắng nghe ý kiến | |
| 34 | Bài 34:Làm việc có mục đích | |
| 35 | Bài 35:Kỹ năng từ chối | |
| 36 | Bài 36:Kỹ năng khen ngợi động viên | |
| 37 | Bài 37:An toàn thực phẩm | |
| 38 | Bài 38:Kỹ năng làm chủ | |
| 39 | Bài 39:Kỹ năng quản lý thời gian | |
| 40 | COMBO 6 (K4.C6) | Bài 40:Giải trí lành mạnh |
| 41 | Bài 41:Kỹ năng nghỉ ngơi tích cực | |
| 42 | Bài 42:Kỹ năng quan sát | |
| 43 | Bài 43:Tránh tác động xấu từ bạn bè | |
| 44 | Bài 44:Phòng tránh bị xâm hại thân thể | |
| 45 | Bài 45:Chăm sóc sức khỏe răng miệng | |
| 46 | Bài 46:Kỹ năng quan sát trong giao tiếp | |
| 47 | Bài 47:Xử lý khi gặp người bị điện giật | |
| 48 | COMBO 7 (K4.C7) | Bài 48:Phòng chống bạo lực gia đình |
| 49 | Bài 49:Em học cách yêu lao động | |
| 50 | Bài 50:Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ | |
| 51 | Bài 51:Tìm hiểu về hoạt động nhân đạo | |
| 52 | Bài 52:Kĩ năng ghi khi nghe | |
| 53 | Bài 53:Kỹ năng lãnh đạo | |
| 54 | Bài 54:Tìm hiểu về các bệnh giao mùa | |
| 55 | COMBO 8 (K4.C8) | Bài 55:Chăm sóc bản thân khi bị ốm |
| 56 | Bài 56:Giải quyết tình huống trong học tập | |
| 57 | Bài 57:Tìm kiếm, xử lý thông tin trong học tập | |
| 58 | Bài 58:Lòng tự hào | |
| 59 | Bài 59:Tạo môi trường thân thiện | |
| 60 | Bài 60:An toàn khi đi thang máy | |
| 61 | Bài 61:Xử lý tình huống khi đi thang máy | |
| 62 | Bài 62:Trung thực trong sinh hoạt | |
| 63 | COMBO 9 (K4.C9) | Bài 63:Bài học về giữ lời hứa |
| 64 | Bài 64:Kỹ năng thuyết phục | |
| 65 | Bài 65:Kỹ năng ghi chép hiệu quả | |
| 66 | Bài 66:Kỹ năng tìm kiếm sự hỗ trợ khi khó khăn | |
| 67 | Bài 67:Kỹ năng diễn đạt cảm xúc và phản hồi | |
| 68 | Bài 68:Thay đổi bản thân | |
| 69 | Bài 69:Sử dụng điều hòa đúng cách | |
| 70 | Bài 70:Mùa hè kì thú | |
| KHỐI 5 | ||
| STT | TÊN COMBO | TÊN BÀI HỌC |
| 1 | COMBO 1 (K5.C1) | Bài 1:Giới thiệu về kĩ năng sống |
| 2 | Bài 2:Giao tiếp với bạn bè | |
| 3 | Bài 3:Bạn bè chia sẻ | |
| 4 | Bài 4:Kỹ năng nhận thức | |
| 5 | Bài 5:Kỹ năng tự lập | |
| 6 | Bài 6:Kỹ năng tự làm chủ cảm xúc | |
| 7 | Bài 7:Kỹ năng tự học | |
| 8 | Bài 8:Phát huy sức mạnh não bộ | |
| 9 | COMBO 2 (K5.C2) | Bài 9:Kỹ năng xây dựng mục tiêu |
| 10 | Bài 10:Kỹ năng lựa chọn và đưa ra quyết định | |
| 11 | Bài 11:Vượt qua căng thẳng | |
| 12 | Bài 12:Tư duy tích cực | |
| 13 | Bài 13:Kỹ năng bày tỏ ý kiến | |
| 14 | Bài 14:Kỹ năng từ chối hiệu quả | |
| 15 | Bài 15:Xử lý khi bị bỏng | |
| 16 | Bài 16:Kỹ năng xử lý khi bị say nắng | |
| 17 | COMBO 3 (K5.C3) | Bài 17:Bảo vệ sức khỏe mùa đông |
| 18 | Bài 18:An toàn khi có mưa giông | |
| 19 | Bài 19:Tết cổ truyền Việt Nam | |
| 20 | Bài 20:Em sử dụng đồng tiền | |
| 21 | Bài 21:An toàn giao thông | |
| 22 | Bài 22:Phòng tránh và xử lý hỏa hoạn | |
| 23 | Bài 23:An toàn với điện | |
| 24 | Bài 24:Phòng tránh bắt cóc | |
| 25 | COMBO 4 (K5.C4) | Bài 25:Kỹ năng tạo thiện cảm trong giao tiếp |
| 26 | Bài 26:Khơi nguồn năng lượng tích cực | |
| 27 | Bài 27:Kỹ năng xử lý khi người bị sặc, hóc | |
| 28 | Bài 28:Kỹ năng tranh luận | |
| 29 | Bài 29:Biết chịu trách nhiệm | |
| 30 | Bài 30:Kỹ năng tránh suy nghĩ tiêu cực | |
| 31 | Bài 31:Rèn luyện thói quen ăn uống chừng mực | |
| 32 | COMBO 5 (K5.C5) | Bài 32:Rèn luyện thói quen rèn luyện thân thể |
| 33 | Bài 33:Các biện pháp sử dụng thời gian hiệu quả. | |
| 34 | Bài 34:Khơởi tạo ý tưởng | |
| 35 | Bài 35:Phòng chống bạo lực học đường | |
| 36 | Bài 36:Kỹ năng kiểm soát cơn giận | |
| 37 | Bài 37:Phòng tránh tai nạn do đuối nước | |
| 38 | Bài 38:Kỹ năng xây dựng lòng tự trọng | |
| 39 | Bài 39:Làm việc có kế hoạch | |
| 40 | COMBO 6 (K5.C6) | Bài 40:Trách nhiệm với gia đình |
| 41 | Bài 41:Kỹ năng tiếp khách đến nhà | |
| 42 | Bài 42:Kỹ năng bảo vệ gia đình sống lành mạnh | |
| 43 | Bài 43:Làm gì khi bị trấn lột | |
| 44 | Bài 44:Tìm hiểu về internet | |
| 45 | Bài 45:Kỹ năng chấp nhận người khác | |
| 46 | Bài 46:Chăm sóc sức khỏe răng miệng | |
| 47 | Bài 47:Phòng tránh viêm nướu | |
| 48 | COMBO 7 (K5.C7) | Bài 48:Thế nào là tự tin? |
| 49 | Bài 49:Các biện pháp rèn luyện tự tin | |
| 50 | Bài 50:Tạo cảm hứng trong học tập | |
| 51 | Bài 51:Hoàn thành nhiệm vụ được giao | |
| 52 | Bài 52:Các loại hình thông minh | |
| 53 | Bài 53:Hoạt động ngoại khóa | |
| 54 | Bài 54:Hoài bão cuộc đời | |
| 55 | COMBO 8 (K5.C8) | Bài 55:Giữ gìn công trình công cộng |
| 56 | Bài 56:Kính trọng, biết ơn người lao động | |
| 57 | Bài 57:Em biết sắp xếp chủ động | |
| 58 | Bài 58:Tôn trọng và thích nghi với sự khác biệt | |
| 59 | Bài 59:Đọc hiểu các biểu cảm trên khuôn mặt | |
| 60 | Bài 60:Em yêu đôi mắt của mình | |
| 61 | Bài 61:Chuẩn bị và thuyết trình diễn thuyết | |
| 62 | Bài 62:An toàn khi nấu nướng | |
| 63 | COMBO 9 (K5.C9) | Bài 63:Kỹ năng họp nhóm hiệu quả |
| 64 | Bài 64:Em là người lãnh đạo | |
| 65 | Bài 65:Em tập làm MC | |
| 66 | Bài 66:Chăm sóc tuổi dậy thì | |
| 67 | Bài 67:Phòng chống bị xâm hại | |
| 68 | Bài 68:Kỹ năng tự chăm sóc bản thân | |
| 69 | Bài 69:Nghỉ ngơi hiệu quả | |
| 70 | Bài 70:Kỹ năng đi dã ngoại | |
| KHÓA HỌC KỸ NĂNG SỐNG DÀNH CHO HỌC SINH THCS | ||
| KHỐI 6 | ||
| STT | TÊN COMBO | TÊN BÀI HỌC |
| 1 | COMBO 1 (K6.C1) | Bài 1: Tìm hiểu về tự nhận thức |
| 2 | Bài 2: Tìm hiểu về vai trò của tự nhận thức bản thân | |
| 3 | Bài 3: Xác định điểm mạnh- điểm yếu của bản thân | |
| 4 | Bài 4: Tự hoàn thiện bản thân | |
| 5 | Bài 5: Tìm hiểu về sự tự tin | |
| 6 | Bài 6: Phân biệt giữa tự tin- tự cao – và tự ti | |
| 7 | Bài 7: Các biện pháp rèn luyện sự tự tin | |
| 8 | Bài 8: Thực hành thể hiện sự tự tin | |
| 9 | COMBO 2 (K6.C2) | Bài 9: Kỹ năng tự chăm sóc bản thân |
| 10 | Bài 10 : Giữ an toàn khi ở nhà và khi vui chơi | |
| 11 | Bài 11 : An toàn khi ở nơi đông người | |
| 12 | Bài 12: An toàn với thực phẩm | |
| 13 | Bài 13: Tìm hiểu về giao tiếp | |
| 14 | Bài 14: Cách tạo thiện cảm trong giao tiếp | |
| 15 | Bài 15: Cách giao tiếp phù hợp với đối tượng | |
| 16 | Bài 16: Kỹ năng xử dụng giao tiếp phi ngôn ngữ | |
| 17 | COMBO 3 (K6.C3) | Bài 17: Tìm hiểu về kỹ năng làm việc nhóm |
| 18 | Bài 18 : Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình làm việc nhóm | |
| 19 | Bài 19: Các biện pháp làm việc nhóm hiệu quả | |
| 20 | Bài 20: Các biện pháp làm việc nhóm hiệu quả (tt) | |
| 21 | Bài 21: Tìm hiểu về giá trị của thời gian | |
| 22 | Bài 22: Tổ chức công việc hiệu quả | |
| 25 | COMBO 4 (K6.C4) | Bài 25: Tìm hiểu về Tư duy |
| 26 | Bài 26: Các biện pháp để rèn luyện tư duy | |
| 27 | Bài 27: Phát triển khả năng tư duy sáng tạo | |
| 28 | Bài 28: Thực hành khả năng sáng tạo | |
| 29 | Bài 29: Tìm hiểu về mâu thuẫn và kỹ năng giải quyết mâu thuẫn | |
| 30 | Bài 30: Kỹ năng giải quyết mâu thuẫn của học sinh | |
| 31 | COMBO 5 (K6.C5) | Bài 31: Các biện pháp giải quyết mâu thuẫn |
| 32 | Bài 32: Kỹ năng kiểm soát cơn giận | |
| 33 | Bài 33: Tìm hiểu về tuổi dậy thì | |
| 34 | Bài 34: Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì | |
| 35 | Bài 35: Phòng tránh xâm hại tình dục là gì | |
| 36 | Bài 36: Các biện pháp phòng tránh xâm hại tình dục | |
| 37 | ||
| KHỐI 7 | ||
| STT | TÊN COMBO | TÊN BÀI HỌC |
| 38 | COMBO 1 (K7.C1) | Bài 1: Giao tiếp và ứng xử trong tình bạn |
| 39 | Bài 2: Giao tiếp và ứng xử văn minh | |
| 40 | Bài 3: Ứng phó với bắt nạt | |
| 41 | Bài 4: Phòng chống bạo lực học đường | |
| 42 | Bài 5: Khái quát về cảm xúc | |
| 43 | Bài 6: Nhận biết và quản lý cảm xúc của bản thân | |
| 44 | Bài 7: Tìm hiểu về các mức độ của cảm xúc | |
| 45 | Bài 8: Các biện pháp quản lý cảm xúc | |
| 46 | COMBO 2 (K7.C2) | Bài 9: Tìm hiểu về kỹ năng học tập hiệu quả |
| 47 | Bài 10: Quản lý việc học của bản thân | |
| 48 | Bài 11: Kỹ năng tự học | |
| 49 | Bài 12: Sử dụng bản đồ tư duy trong việc học | |
| 50 | Bài 13: Tìm hiểu về thuyết trình | |
| 51 | Bài 14: Các bước chuẩn bị bài thuyết trình | |
| 52 | Bài 15: Xây dựng bài thuyết trình hoàn chỉnh | |
| 53 | Bài 16: Thực hành kỹ năng thuyết trình | |
| 54 | COMBO 3 (K7.C3) | Bài 17: Tìm hiểu về tính tự lập |
| 55 | Bài 18: Các bước rèn luyện tính tự lập | |
| 56 | Bài 19: Tự lập trong việc học | |
| 57 | Bài 20: Rèn luyện tính tự giác | |
| 58 | Bài 21: Tìm hiểu về sự kiên định | |
| 59 | Bài 22: Xây dựng sự kiên định | |
| 60 | Bài 23: Tạo dựng niềm tin cho sự kiên định | |
| 61 | Bài 24: Tạo động lực cho bản thân | |
| 62 | COMBO 4 (K7.C4) | Bài 25: Tìm hiểu về lòng biết ơn |
| 63 | Bài 26: Thể hiện lòng biết ơn với cha mẹ | |
| 64 | Bài 27: Thể hiện lòng biết ơn với Thầy cô giáo | |
| 65 | Bài 28: Thể hiện lòng biết ơn những người có công với đất nước | |
| 66 | Bài 29: Tìm hiểu về giới tính | |
| 67 | Bài 30: Chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên | |
| 68 | COMBO 5 (K7.C5) | Bài 31: Tìm hiểu về cảm xúc giới tính tuổi dậy thì |
| 69 | Bài 32: Phòng tránh các bệnh lây qua đường tình dục | |
| 70 | Bài 33: Nhận diện các tình huống nguy hiểm | |
| 71 | Bài 34: Phòng tránh tai nạn do đuối nước | |
| 72 | Bài 35: Kỹ năng thoát khỏi đám cháy | |
| 73 | Bài 36: Kỹ năng ứng phó với người lạ | |
| 74 | ||
| KHỐI 8 | ||
| STT | TÊN COMBO | TÊN BÀI HỌC |
| 75 | COMBO 1 (K8.C1) | Bài 1: Tìm hiểu về kỹ năng tự quản lý bản thân |
| 76 | Bài 2: Tự quan sát và điều chỉnh bản thân | |
| 77 | Bài 3: Quản lý thời gian cá nhân | |
| 78 | Bài 4: Quản lý chi tiêu cá nhân | |
| 79 | Bài 5: Tìm hiểu về kỹ năng giải quyết vấn đề | |
| 80 | Bài 6: Luyện tập kỹ năng giải quyết vấn đề | |
| 81 | Bài 7: Tìm kiếm sự hỗ trợ khi giải quyết vấn đề | |
| 82 | Bài 8: Kỹ năng ra quyết định trong giải quyết vấn đề | |
| 83 | COMBO 2 (K8.C2) | Bài 9: Tìm hiểu về giao tiếp |
| 84 | Bài 10: Kỹ thuật đặt câu hỏi trong giao tiếp | |
| 85 | Bài 11: Kỹ năng nói lời từ chối | |
| 86 | Bài 12: Nghệ thuật thuyết phục và thương lượng trong giao tiếp | |
| 87 | Bài 13: Tìm hiểu về tình bạn | |
| 89 | Bài 15: Kỹ năng giao tiếp và ứng xử có duyên trong tình bạn | |
| 90 | Bài 16: Kỹ năng giải quyết xung đột với bạn | |
| 91 | COMBO 3 (K8.C3) | Bài 17: Khái quát về ước mơ |
| 92 | Bài 18: Tự tin nuôi dưỡng và theo đuổi ước mơ | |
| 93 | Bài 19: Rèn luyện sự kiên trì để theo đuổi ước mơ | |
| 94 | Bài 20: Chinh phục ước mơ bằng ý chí và nghị lực | |
| 95 | Bài 21: Tìm hiểu về Tư duy | |
| 96 | Bài 22: Rèn luyện thói quen sáng tạo trong tư duy | |
| 97 | Bài 23: Phát triển tư duy phản biện | |
| 98 | Bài 24: Rèn luyện khả năng độc lập trong tư duy | |
| 99 | COMBO 4 (K8.C4) | Bài 25: Tìm hiểu về tính trách nhiệm |
| 100 | Bài 26: Phát triển và rèn luyện kỹ năng chịu trách nhiệm | |
| 101 | Bài 27: Thể hiện tính trách nhiệm với bản thân | |
| 102 | Bài 28: Thể hiện trách nhiệm với những người xung quanh | |
| 103 | Bài 29: Tìm hiểu về lòng tự trọng | |
| 104 | Bài 30: Kỹ năng xây dựng lòng tự trọng | |
| 105 | COMBO 5 (K8.C5) | Bài 31: Thể hiện lòng tự trọng |
| 106 | Bài 32: Tự tôn và tầm quan trọng của tự tôn | |
| 107 | Bài 33: Nhận diện các tình huống nguy hiểm | |
| 108 | Bài 34: Xử lý khi bị côn trùng cắn | |
| 109 | Bài 35: Kỹ năng ứng phó với thiên tai | |
| 110 | Bài 36: An toàn trước người lạ | |
| KHỐI 9 | ||
| STT | TÊN COMBO | TÊN BÀI HỌC |
| 112 | COMBO 1 (K9.C1) | Bài 1: Tìm hiểu về kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức công việc |
| 115 | Bài 4: Tạo động lực để thực hiện kế hoạch | |
| 116 | Bài 5: Tìm hiểu về thái độ sống tích cực | |
| 117 | Bài 6: Ứng phó với cảm xúc căng thẳng | |
| 118 | Bài 7: Xử lý xung đột tích cực | |
| 119 | Bài 8: Nuôi dưỡng mối quan hệ tích cực | |
| 120 | COMBO 2 (K9.C2) | Bài 9: Tìm hiểu về nhóm và làm việc nhóm |
| 121 | Bài 10: Điều kiện để làm việc nhóm | |
| 122 | Bài 11: Các biện pháp làm việc nhóm hiệu quả | |
| 123 | Bài 12: Mục tiêu và kế hoạch trong làm việc nhóm | |
| 124 | Bài 13: Tìm hiểu các khái niệm kỹ năng lãnh đạo | |
| 125 | Bài 14: Kỹ thuật để trở thành người thủ lĩnh | |
| 127 | Bài 16: Khả năng thuyết phục của người lãnh đạo | |
| 128 | COMBO 3 (K9.C3) | Bài 17: Thấu hiểu bản thân |
| 129 | Bài 18: Định hướng mục tiêu cuộc đời | |
| 130 | Bài 19: Tự xác định tương lai | |
| 131 | Bài 20: Rèn luyện những thói quen tốt cho tương lai | |
| 132 | Bài 21: Ứng phó với bắt nạt | |
| 133 | Bài 22: Phòng chống bạo lực | |
| 134 | Bài 23: Kỹ năng sinh tồn | |
| 135 | Bài 24: Kỹ năng sinh tồn (tiếp theo) | |
| 136 | COMBO 4 (K9.C4) | Bài 25: Tìm hiểu về tình yêu thương và lòng biết ơn |
| 137 | Bài 26: Thể hiện tình yêu thương với ngườ trong gia đình | |
| 138 | Bài 27: Thể hiện tình yêu thương với những người ngoài xã hội | |
| 139 | Bài 28: Thể hiện lòng biết ơn | |
| 140 | Bài 29: Tìm hiểu về tác phong chuyên nghiệp | |
| 141 | Bài 30: Tuân thủ thời gian trong tác phong công nghiệp | |
| 142 | COMBO 5 (K9.C5) | Bài 31: Tổ chức và quản lý công việc theo tác phong công nghiệp |
| 143 | Bài 32: Rèn luyện thói quen ứng xử có văn hóa | |
| 144 | Bài 33: Kỹ năng lựa chọn nghề nghiệp | |
| 145 | Bài 34: Tìm hiểu về khởi nghiệp | |
| 146 | Bài 35: Cách để kiên định với mục tiêu | |
| 147 | Bài 36: Tạo dựng niềm tin cho bản thân | |
